Ramulus Mori Albae

Dâu - Cành

Dược liệu Dâu - Cành từ Cành của loài Morus alba thuộc Họ Moraceae.
Moraceae
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Tang chi (Ramulus Mori albae) là cành của cây dâu tằm (Morus alba L.) thuộc họ Moraceae. Morus alba L. có nguồn gốc từ Trung Quốc. Đã được di thực vào Việt Nam từ lâu, hiện nay được trồng ở khắp nơi, một số bộ phận được khai thác dùng làm thuốc. Trong cành dâu có các flavoloid như morin, dihydromorin, dihydrokaempferol, mulberrin, mulberrochromen, cyclomulberrin và cyclomulberrochromen. Ngoài ra trong cành còn có tetrahydroxybenzophenon, maclurin, acid betulinic. Mullberrin và chất chiết của cành dâu non có tác dụng làm trắng da do ức chế enzym tyrosinase. Theo tài liệu cổ, cành dâu vị đắng, tính bình, vào kinh can. Trong y học cổ truyền tang chi được dùng để làm thuốc chữa viêm khớp, tay chân tê bại.

I. Thông tin về dược liệu

  • Dược liệu tiếng Việt: Dâu - Cành
  • Dược liệu tiếng Trung: nan (nan)
  • Dược liệu tiếng Anh: nan
  • Dược liệu latin thông dụng: Ramulus Mori Albae
  • Dược liệu latin kiểu DĐVN: Cortex Acanthopanacis Gracilistyli
  • Dược liệu latin kiểu DĐVN: nan
  • Dược liệu latin kiểu thông tư: nan
  • Bộ phận dùng: Cành (Ramulus)

Theo dược điển Việt nam V: nan

Mô tả dược liệu theo thông tư chế biến dược liệu theo phương pháp cổ truyền: nan

Chế biến theo dược điển việt nam V: nan

Chế biến theo thông tư: nan

II. Thông tin về thực vật

Dược liệu Dâu - Cành từ bộ phận Cành từ loài Morus alba.

Mô tả thực vật: Cây dâu là một cây có thể cao tới 15m, nhưng thường do hái lá luôn nên chỉ cao 2-3m. Lá mọc so le, hình bầu dục, nguyên hoặc chia thành 3 thuỳ, có lá kèm, đầu lá nhọn hay hơi tù, phía cuống hơi tròn hoặc hơi bằng, mép có răng cưa to. Từ cuống lá toả ra 3 gần rõ rệt. Hoa đơn tính, khác gốc, hoa đực mọc thành bông, có 4 lá đài, 4 nhị (có khi 3), hoa cái cũng mọc thành bông hay thành khối hình cầu, có 4 lá đài. Quả bế bao bọc trong các lá đài, mọng nước thành một quả phức (quả kép) màu đỏ, sau đen sẫm. Quả có thể ăn được và làm thuốc (tang thầm).

Tài liệu tham khảo: “Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam” - Đỗ Tất Lợi Trong dược điển Việt nam, loài Morus alba được sử dụng làm dược liệu.

Phân loại thực vật của Morus alba

Kingdom: Plantae

Phylum: Tracheophyta

Order: Rosales

Family: Moraceae

Genus: Morus

Species: Morus alba

Phân bố trên thế giới: Hungary, United States of America, Canada, India, Chinese Taipei, Italy, Kazakhstan, Ukraine, Armenia, Slovakia, Argentina, Greece, Mexico, Viet Nam, Romania, Australia, Russian Federation, China, Spain, South Africa, Hong Kong

Phân bố tại Việt nam: Quảng Nam

III. Thành phần hóa học

Theo tài liệu của GS. Đỗ Tất Lợi: (1) Flavoloid: morin, dihydromorin, dihydrokaempferol, mulberrin, mulberrochromen, cyclomulberrin, cyclomulberrochromen. Tetrahydroxybenzophenon, maclurin, acid betulinic

Theo cơ sở dữ liệu lotus, loài Morus alba đã phân lập và xác định được 370 hoạt chất thuộc về các nhóm Carboxylic acids and derivatives, Diarylheptanoids, Tropane alkaloids, Organooxygen compounds, Benzene and substituted derivatives, Indoles and derivatives, Glycerolipids, Pyrrolidines, Lactones, Coumarins and derivatives, Prenol lipids, 2-arylbenzofuran flavonoids, Stilbenes, Purine nucleosides, Steroids and steroid derivatives, Fatty Acyls, Benzopyrans, Flavonoids, Piperidines, Linear 1,3-diarylpropanoids, Phenols trong bảng dưới đây.

chemicalTaxonomyClassyfireClass smiles_count
2-arylbenzofuran flavonoids 5340
Benzene and substituted derivatives 49
Benzopyrans 390
Carboxylic acids and derivatives 279
Coumarins and derivatives 1031
Diarylheptanoids 3023
Fatty Acyls 787
Flavonoids 7081
Glycerolipids 148
Indoles and derivatives 29
Lactones 80
Linear 1,3-diarylpropanoids 183
Organooxygen compounds 1424
Phenols 45
Piperidines 178
Prenol lipids 1429
Purine nucleosides 76
Pyrrolidines 66
Steroids and steroid derivatives 524
Stilbenes 1700
Tropane alkaloids 360

Danh sách chi tiết các hoạt chất như sau:

Nhóm 2-arylbenzofuran flavonoids.

Nhóm 2-arylbenzofuran flavonoids.

Nhóm Benzene and substituted derivatives.

Nhóm Benzene and substituted derivatives.

Nhóm Benzopyrans.

Nhóm Benzopyrans.

Nhóm Carboxylic acids and derivatives.

Nhóm Carboxylic acids and derivatives.

Nhóm Coumarins and derivatives.

Nhóm Coumarins and derivatives.

Nhóm Diarylheptanoids.

Nhóm Diarylheptanoids.

Nhóm Fatty Acyls.

Nhóm Fatty Acyls.

Nhóm Flavonoids.

Nhóm Flavonoids.

Nhóm Glycerolipids.

Nhóm Glycerolipids.

Nhóm Indoles and derivatives.

Nhóm Indoles and derivatives.

Nhóm Lactones.

Nhóm Lactones.

Nhóm Linear 1,3-diarylpropanoids.

Nhóm Linear 1,3-diarylpropanoids.

Nhóm Organooxygen compounds.

Nhóm Organooxygen compounds.

Nhóm Phenols.

Nhóm Phenols.

Nhóm Piperidines.

Nhóm Piperidines.

Nhóm Prenol lipids.

Nhóm Prenol lipids.

Nhóm Purine nucleosides.

Nhóm Purine nucleosides.

Nhóm Pyrrolidines.

Nhóm Pyrrolidines.

Nhóm Steroids and steroid derivatives.

Nhóm Steroids and steroid derivatives.

Nhóm Stilbenes.

Nhóm Stilbenes.

Nhóm Tropane alkaloids.

Nhóm Tropane alkaloids.


IV. Tác dụng dược lý

Theo tài liệu quốc tế: nan


V. Dược điển Việt Nam V

Soi bột

nan

No matching items

Vi phẫu

nan

No matching items

Định tính

nan

Định lượng

nan

Thông tin khác

  • Độ ẩm: nan
  • Bảo quản: nan

VI. Dược điển Hồng kong

No matching items

VII. Y dược học cổ truyền

nan

Tên vị thuốc: nan

Tính: nan

Vị: nan

Quy kinh: nan

Công năng chủ trị: nan

Phân loại theo thông tư: nan

Tác dụng theo y dược cổ truyền: nan

Chú ý: nan

Kiêng kỵ: nan

No matching items